trúc đào

  1. dt. Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, 3 cạnh, mọc vòng, mỗi mấu thường 3 , hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trúc đào"

trúc đào
Hoa trúc đào nở rộ màu hồng trong khu vườn.